Bạn đang thắc mắc về ngày 24/11/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 24 tháng 11 năm 1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 24/11/1939
ngày 24/11/1939 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 11
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 11 năm 1939 và lịch ăn chay tháng 11 năm 1939 ta thấy được thông tin ngày 24/11/1939 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 24/11/1939
- Âm lịch: 14/10/1939, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Mão
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 11 năm 1939 nên ngày 24/11/1939 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 24/11/1939 như sau:
- Ngày 24 tháng 11 năm 1939 dương lịch (14/10/1939 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 11
Lịch ăn chay tháng 11 năm 1939 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/11/1939 | 11/12/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/11/1939 | 18/12/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/11/1939 | 24/12/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/11/1939 | 25/12/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/11/1939 | 28/12/1939 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/11/1939 | 2/1/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/11/1939 | 3/1/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/11/1939 | 7/1/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/11/1939 | 8/1/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/11/1939 | 9/1/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 11 năm 1939 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 20/9 | 2 21 | 3 22 | 4 23Ăn chay | 5 24Ăn chay | ||
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28Ăn chay | 10 29Ăn chay | 11 1/10Ăn chay | 12 2 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8Ăn chay | 19 9 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14Ăn chay | 25 15Ăn chay | 26 16 |
27 17 | 28 18Ăn chay | 29 19 | 30 20 |