Bạn đang thắc mắc về ngày 2/1/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 2 tháng 1 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 2/1/1940
ngày 2/1/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 2/1/1940 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 2/1/1940
- Âm lịch: 23/11/1939, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Mão
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1940 nên ngày 2/1/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 2/1/1940 như sau:
- Ngày 2 tháng 1 năm 1940 dương lịch (23/11/1939 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1940 | 8/2/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1940 | 15/2/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1940 | 21/2/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1940 | 22/2/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1940 | 25/2/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1940 | 1/3/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1940 | 2/3/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1940 | 6/3/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1940 | 7/3/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1940 | 8/3/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 22/11 | 2 23Ăn chay | 3 24Ăn chay | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28Ăn chay |
8 29Ăn chay | 9 1/12Ăn chay | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 |
15 7 | 16 8Ăn chay | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 |
22 14Ăn chay | 23 15Ăn chay | 24 16 | 25 17 | 26 18Ăn chay | 27 19 | 28 20 |
29 21 | 30 22 | 31 23Ăn chay |