Bạn đang thắc mắc về ngày 21/7/1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 21 tháng 7 năm 1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 21/7/1956
ngày 21/7/1956 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1956 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1956 ta thấy được thông tin ngày 21/7/1956 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 21/7/1956
- Âm lịch: 14/6/1956, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Thân
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1956 nên ngày 21/7/1956 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 21/7/1956 như sau:
- Ngày 21 tháng 7 năm 1956 dương lịch (14/6/1956 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1956 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1956 | 6/8/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1956 | 13/8/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1956 | 19/8/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1956 | 20/8/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1956 | 23/8/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1956 | 28/8/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1956 | 29/8/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1956 | 2/9/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1956 | 3/9/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1956 | 4/9/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1956 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 23/5Ăn chay | ||||||
2 24Ăn chay | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28Ăn chay | 7 29Ăn chay | 8 1/6Ăn chay |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay |
23 16 | 24 17 | 25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |
30 23Ăn chay | 31 24Ăn chay |