Bạn đang thắc mắc về ngày 2/4/1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 2 tháng 4 năm 1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 2/4/1977
ngày 2/4/1977 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1977 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1977 ta thấy được thông tin ngày 2/4/1977 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 2/4/1977
- Âm lịch: 14/2/1977, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1977 nên ngày 2/4/1977 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 2/4/1977 như sau:
- Ngày 2 tháng 4 năm 1977 dương lịch (14/2/1977 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1977 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1977 | 18/5/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1977 | 25/5/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1977 | 31/5/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1977 | 1/6/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1977 | 4/6/1977 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1977 | 9/6/1977 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1977 | 10/6/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1977 | 14/6/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1977 | 15/6/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1977 | 16/6/1977 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1977 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/2 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | ||||
4 16 | 5 17 | 6 18Ăn chay | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 |
11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay |
18 1/3Ăn chay | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 |
25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 |