Bạn đang thắc mắc về ngày 19/7/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 19 tháng 7 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 19/7/1955
ngày 19/7/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 19/7/1955 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 19/7/1955
- Âm lịch: 1/6/1955, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1955 nên ngày 19/7/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 19/7/1955 như sau:
- Ngày 19 tháng 7 năm 1955 dương lịch (1/6/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1955 | 18/8/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1955 | 25/8/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1955 | 31/8/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1955 | 1/9/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1955 | 4/9/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1955 | 9/9/1955 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1955 | 10/9/1955 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1955 | 14/9/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1955 | 15/9/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1955 | 16/9/1955 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 12/5 | 2 13 | 3 14Ăn chay | ||||
4 15Ăn chay | 5 16 | 6 17 | 7 18Ăn chay | 8 19 | 9 20 | 10 21 |
11 22 | 12 23Ăn chay | 13 24Ăn chay | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28Ăn chay |
18 29Ăn chay | 19 1/6Ăn chay | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 |
25 7 | 26 8Ăn chay | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |