Bạn đang thắc mắc về ngày 18/3/1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 18 tháng 3 năm 1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 18/3/1935
ngày 18/3/1935 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1935 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1935 ta thấy được thông tin ngày 18/3/1935 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 18/3/1935
- Âm lịch: 14/2/1935, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Ất Hợi
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1935 nên ngày 18/3/1935 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 18/3/1935 như sau:
- Ngày 18 tháng 3 năm 1935 dương lịch (14/2/1935 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1935 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1935 | 3/4/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1935 | 10/4/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1935 | 16/4/1935 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1935 | 17/4/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1935 | 20/4/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1935 | 25/4/1935 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1935 | 26/4/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1935 | 30/4/1935 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1935 | 1/5/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1935 | 2/5/1935 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1935 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 27/1 | 2 28Ăn chay | 3 29Ăn chay | ||||
4 30Ăn chay | 5 1/2Ăn chay | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 |
11 7 | 12 8Ăn chay | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 |
18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay | 20 16 | 21 17 | 22 18Ăn chay | 23 19 | 24 20 |
25 21 | 26 22 | 27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay | 29 25 | 30 26 | 31 27 |