Bạn đang thắc mắc về ngày 16/4/1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 16 tháng 4 năm 1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 16/4/1935
ngày 16/4/1935 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1935 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1935 ta thấy được thông tin ngày 16/4/1935 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 16/4/1935
- Âm lịch: 14/3/1935, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Hợi
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1935 nên ngày 16/4/1935 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 16/4/1935 như sau:
- Ngày 16 tháng 4 năm 1935 dương lịch (14/3/1935 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1935 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1935 | 3/5/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1935 | 10/5/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1935 | 16/5/1935 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1935 | 17/5/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1935 | 20/5/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1935 | 25/5/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1935 | 26/5/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1935 | 30/5/1935 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1935 | 31/5/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1935 | 1/6/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1935 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 28/2Ăn chay | 2 29Ăn chay | 3 1/3Ăn chay | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 |
8 6 | 9 7 | 10 8Ăn chay | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 |
15 13 | 16 14Ăn chay | 17 15Ăn chay | 18 16 | 19 17 | 20 18Ăn chay | 21 19 |
22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23Ăn chay | 26 24Ăn chay | 27 25 | 28 26 |
29 27 | 30 28Ăn chay |