Bạn đang thắc mắc về ngày 14/4/1969 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 14 tháng 4 năm 1969 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 14/4/1969
ngày 14/4/1969 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1969 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1969 ta thấy được thông tin ngày 14/4/1969 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 14/4/1969
- Âm lịch: 28/2/1969, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Dậu
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1969 nên ngày 14/4/1969 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 14/4/1969 như sau:
- Ngày 14 tháng 4 năm 1969 dương lịch (28/2/1969 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1969 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1969 | 16/5/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1969 | 23/5/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1969 | 29/5/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1969 | 30/5/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1969 | 2/6/1969 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1969 | 7/6/1969 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1969 | 8/6/1969 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1969 | 12/6/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1969 | 13/6/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1969 | 14/6/1969 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1969 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/2Ăn chay | 2 16 | 3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | 6 20 | |
7 21 | 8 22 | 9 23Ăn chay | 10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 | 13 27 |
14 28Ăn chay | 15 29Ăn chay | 16 30Ăn chay | 17 1/3Ăn chay | 18 2 | 19 3 | 20 4 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8Ăn chay | 25 9 | 26 10 | 27 11 |
28 12 | 29 13 | 30 14Ăn chay |