Bạn đang thắc mắc về ngày 13/10/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 10 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/10/1955
ngày 13/10/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 10
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 10 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 10 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 13/10/1955 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 13/10/1955
- Âm lịch: 28/8/1955, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 10 năm 1955 nên ngày 13/10/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/10/1955 như sau:
- Ngày 13 tháng 10 năm 1955 dương lịch (28/8/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 10
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/10/1955 | 14/11/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/10/1955 | 21/11/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/10/1955 | 27/11/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/10/1955 | 28/11/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/10/1955 | 1/12/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/10/1955 | 6/12/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/10/1955 | 7/12/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/10/1955 | 11/12/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/10/1955 | 12/12/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/10/1955 | 13/12/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/8 | 2 17 | |||||
3 18Ăn chay | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay | 15 30Ăn chay | 16 1/9Ăn chay |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8Ăn chay |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14Ăn chay | 30 15Ăn chay |
31 16 |