Bạn đang thắc mắc về ngày 12/12/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 12 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/12/1955
ngày 12/12/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 12
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 12 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 12 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 12/12/1955 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 12/12/1955
- Âm lịch: 29/10/1955, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 12 năm 1955 nên ngày 12/12/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/12/1955 như sau:
- Ngày 12 tháng 12 năm 1955 dương lịch (29/10/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 12
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/12/1955 | 13/1/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/12/1955 | 20/1/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/12/1955 | 26/1/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/12/1955 | 27/1/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/12/1955 | 30/1/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/12/1955 | 4/2/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/12/1955 | 5/2/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/12/1955 | 9/2/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/12/1955 | 10/2/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/12/1955 | 11/2/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/10Ăn chay | 2 19 | 3 20 | 4 21 | |||
5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28Ăn chay |
12 29Ăn chay | 13 30Ăn chay | 14 1/11Ăn chay | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 |
19 6 | 20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 |
26 13 | 27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay | 29 16 | 30 17 | 31 18Ăn chay |