Bạn đang thắc mắc về ngày 12/2/1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 2 năm 1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/2/1983
ngày 12/2/1983 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1983 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1983 ta thấy được thông tin ngày 12/2/1983 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 12/2/1983
- Âm lịch: 30/12/1982, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Nhâm Tuất
Vì ngày 30 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1983 nên ngày 12/2/1983 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/2/1983 như sau:
- Ngày 12 tháng 2 năm 1983 dương lịch (30/12/1982 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thích Ca Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày cuối tháng là thời điểm tổng kết và chuẩn bị cho tháng mới.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, cầu nguyện cho tháng mới thuận lợi, bình an và ăn chay để kết thúc tháng một cách thanh tịnh.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1983 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1983 | 15/3/1983 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1983 | 22/3/1983 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1983 | 28/3/1983 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1983 | 29/3/1983 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1983 | 1/4/1983 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1983 | 6/4/1983 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1983 | 7/4/1983 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1983 | 11/4/1983 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1983 | 12/4/1983 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1983 | 13/4/1983 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1983 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/12 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 30Ăn chay | 13 1/1Ăn chay |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay |
28 16 |