Bạn đang thắc mắc về ngày 13/4/1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 4 năm 1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/4/1983
ngày 13/4/1983 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1983 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1983 ta thấy được thông tin ngày 13/4/1983 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 13/4/1983
- Âm lịch: 1/3/1983, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Quý Hợi
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1983 nên ngày 13/4/1983 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/4/1983 như sau:
- Ngày 13 tháng 4 năm 1983 dương lịch (1/3/1983 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1983 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1983 | 13/5/1983 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1983 | 20/5/1983 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1983 | 26/5/1983 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1983 | 27/5/1983 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1983 | 30/5/1983 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1983 | 4/6/1983 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1983 | 5/6/1983 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1983 | 9/6/1983 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1983 | 10/6/1983 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1983 | 11/6/1983 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1983 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/2Ăn chay | 2 19 | 3 20 | ||||
4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 |
11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 1/3Ăn chay | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 |
18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 |
25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 | 30 18Ăn chay |