Bạn đang thắc mắc về ngày 11/7/1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 7 năm 1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/7/1936
ngày 11/7/1936 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1936 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1936 ta thấy được thông tin ngày 11/7/1936 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 11/7/1936
- Âm lịch: 23/5/1936, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Tý
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1936 nên ngày 11/7/1936 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/7/1936 như sau:
- Ngày 11 tháng 7 năm 1936 dương lịch (23/5/1936 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1936 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1936 | 17/8/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1936 | 24/8/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1936 | 30/8/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1936 | 31/8/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1936 | 3/9/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1936 | 8/9/1936 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1936 | 9/9/1936 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1936 | 13/9/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1936 | 14/9/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1936 | 15/9/1936 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1936 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/5 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | 4 16 | 5 17 | ||
6 18Ăn chay | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay | 18 1/6Ăn chay | 19 2 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14Ăn chay |