Bạn đang thắc mắc về ngày 11/4/1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 4 năm 1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/4/1953
ngày 11/4/1953 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1953 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1953 ta thấy được thông tin ngày 11/4/1953 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 11/4/1953
- Âm lịch: 28/2/1953, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Mão, Năm: Quý Tỵ
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1953 nên ngày 11/4/1953 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/4/1953 như sau:
- Ngày 11 tháng 4 năm 1953 dương lịch (28/2/1953 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1953 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1953 | 13/5/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1953 | 20/5/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1953 | 26/5/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1953 | 27/5/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1953 | 30/5/1953 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1953 | 4/6/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1953 | 5/6/1953 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1953 | 9/6/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1953 | 10/6/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1953 | 11/6/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1953 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/2Ăn chay | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | ||
6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay |
13 30Ăn chay | 14 1/3Ăn chay | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 |
20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 |
27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay | 29 16 | 30 17 |