Bạn đang thắc mắc về ngày 26/5/1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 26 tháng 5 năm 1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 26/5/1953
ngày 26/5/1953 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1953 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1953 ta thấy được thông tin ngày 26/5/1953 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 26/5/1953
- Âm lịch: 14/4/1953, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Quý Tỵ
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1953 nên ngày 26/5/1953 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 26/5/1953 như sau:
- Ngày 26 tháng 5 năm 1953 dương lịch (14/4/1953 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1953 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1953 | 11/6/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1953 | 18/6/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1953 | 24/6/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1953 | 25/6/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1953 | 28/6/1953 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1953 | 3/7/1953 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1953 | 4/7/1953 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1953 | 8/7/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1953 | 9/7/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1953 | 10/7/1953 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1953 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/3Ăn chay | 2 19 | 3 20 | ||||
4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 |
11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 1/4Ăn chay | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 |
18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 |
25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 | 30 18Ăn chay | 31 19 |