Bạn đang thắc mắc về ngày 11/1/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 1 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/1/1955
ngày 11/1/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 11/1/1955 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 11/1/1955
- Âm lịch: 18/12/1954, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Giáp Ngọ
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1955 nên ngày 11/1/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/1/1955 như sau:
- Ngày 11 tháng 1 năm 1955 dương lịch (18/12/1954 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1955 | 24/1/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1955 | 31/1/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1955 | 6/2/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1955 | 7/2/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1955 | 10/2/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1955 | 15/2/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1955 | 16/2/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1955 | 20/2/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1955 | 21/2/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1955 | 22/2/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 8/12Ăn chay | 2 9 | |||||
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14Ăn chay | 8 15Ăn chay | 9 16 |
10 17 | 11 18Ăn chay | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23Ăn chay |
17 24Ăn chay | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28Ăn chay | 22 29Ăn chay | 23 30Ăn chay |
24 1/1Ăn chay | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 |
31 8Ăn chay |