Bạn đang thắc mắc về ngày 1/2/1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 1 tháng 2 năm 1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 1/2/1953
ngày 1/2/1953 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1953 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1953 ta thấy được thông tin ngày 1/2/1953 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 1/2/1953
- Âm lịch: 18/12/1952, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Nhâm Thìn
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1953 nên ngày 1/2/1953 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 1/2/1953 như sau:
- Ngày 1 tháng 2 năm 1953 dương lịch (18/12/1952 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1953 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1953 | 15/3/1953 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1953 | 22/3/1953 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1953 | 28/3/1953 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1953 | 29/3/1953 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1953 | 1/4/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1953 | 6/4/1953 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1953 | 7/4/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1953 | 11/4/1953 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1953 | 12/4/1953 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1953 | 13/4/1953 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1953 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/12Ăn chay | ||||||
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 |
9 26 | 10 27 | 11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 30Ăn chay | 14 1/1Ăn chay | 15 2 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay |