Dưới đây là danh sách các ngày tốt xấu tháng 6 năm 1972 chi tiết. Theo đó một số ngày tốt các bạn cần quan tâm là 1/6, 3/6, 6/6, 8/6, 9/6,... Dựa vào danh sách các ngày tốt này các bạn lên kế hoạch cho mình một cách hợp lý nhất.
Dương lịch
1
Tháng 6
Âm lịch
20
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 1/6/1972 (dương lịch) - 20/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Hợi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
2
Tháng 6
Âm lịch
21
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 2/6/1972 (dương lịch) - 21/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Tý, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
3
Tháng 6
Âm lịch
22
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 3/6/1972 (dương lịch) - 22/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, sửa kho
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
4
Tháng 6
Âm lịch
23
Tháng 4
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 4/6/1972 (dương lịch) - 23/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
5
Tháng 6
Âm lịch
24
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 5/6/1972 (dương lịch) - 24/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
6
Tháng 6
Âm lịch
25
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 6/6/1972 (dương lịch) - 25/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Thìn, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
7
Tháng 6
Âm lịch
26
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 7/6/1972 (dương lịch) - 26/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, san đường
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
8
Tháng 6
Âm lịch
27
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 8/6/1972 (dương lịch) - 27/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Ngọ, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
9
Tháng 6
Âm lịch
28
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 9/6/1972 (dương lịch) - 28/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
10
Tháng 6
Âm lịch
29
Tháng 4
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 10/6/1972 (dương lịch) - 29/4/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Thân, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, sửa kho, đào đất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
11
Tháng 6
Âm lịch
1
Tháng 5
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 11/6/1972 (dương lịch) - 1/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, san đường
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
12
Tháng 6
Âm lịch
2
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 12/6/1972 (dương lịch) - 2/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, sửa tường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
13
Tháng 6
Âm lịch
3
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 13/6/1972 (dương lịch) - 3/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
14
Tháng 6
Âm lịch
4
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 14/6/1972 (dương lịch) - 4/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
15
Tháng 6
Âm lịch
5
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 15/6/1972 (dương lịch) - 5/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, sửa kho, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
16
Tháng 6
Âm lịch
6
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 16/6/1972 (dương lịch) - 6/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Dần, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
17
Tháng 6
Âm lịch
7
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 17/6/1972 (dương lịch) - 7/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
18
Tháng 6
Âm lịch
8
Tháng 5
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 18/6/1972 (dương lịch) - 8/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
19
Tháng 6
Âm lịch
9
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 19/6/1972 (dương lịch) - 9/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Tỵ, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
20
Tháng 6
Âm lịch
10
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 20/6/1972 (dương lịch) - 10/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
21
Tháng 6
Âm lịch
11
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 21/6/1972 (dương lịch) - 11/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Mùi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
22
Tháng 6
Âm lịch
12
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 22/6/1972 (dương lịch) - 12/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
23
Tháng 6
Âm lịch
13
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 23/6/1972 (dương lịch) - 13/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, sửa kho, san đường
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
24
Tháng 6
Âm lịch
14
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 24/6/1972 (dương lịch) - 14/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Tuất, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
25
Tháng 6
Âm lịch
15
Tháng 5
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 25/6/1972 (dương lịch) - 15/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Họp mặt, động thổ, đổ mái, đào đất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
26
Tháng 6
Âm lịch
16
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 26/6/1972 (dương lịch) - 16/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
27
Tháng 6
Âm lịch
17
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 27/6/1972 (dương lịch) - 17/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, san đường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
28
Tháng 6
Âm lịch
18
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 28/6/1972 (dương lịch) - 18/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Dần, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
29
Tháng 6
Âm lịch
19
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 29/6/1972 (dương lịch) - 19/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
30
Tháng 6
Âm lịch
20
Tháng 5
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 30/6/1972 (dương lịch) - 20/5/1972 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Tý.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu