Dương lịch: 21/9/1934
Âm lịch
: 13/8/1934 Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tốt
Can chi: Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Tuất.
Tiết khí: (Nắng nhạt).
Trực: - Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.
Ngày 21/9/1934 hợp với các tuổi: Hợi, Mão, Ngọ. Xung với các tuổi: Kỷ Sửu , Quý Sửu , Tân Mão , Tân Dậu
lịch vạn niên ngày 21/9/1934
ngày 21 tháng 9 năm 1934
ngày 21/9/1934 tốt hay xấu?
21/9/1934 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Mọi thứ tồn tại trong cuộc sống của bạn, đều do hai điều: điều bạn đã làm hoặc điều bạn chưa làm.
- Albert Einstein -
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Hòa bình
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 8 (thiếu)
13
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 21/9/1934
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 21/9/1934
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 21/9/1934 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 21/9/1934 để cân nhắc. Ngày 21/9/1934 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 21/9/1934 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 21/9/1934 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 21/9/1934 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 21/9/1934, Âm lịch: 13/8/1934.
- Can chi là Ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Nhằm ngày Tốt
- Tiết khí: (Nắng nhạt)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 21/9/1934 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 21 tháng 9 năm 1934.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 21/9/1934 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 21 tháng 9 năm 1934
Xem Trực
Xem trực ngày 21/9/1934 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 21 tháng 9 năm 1934
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 21/9/1934 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 21 tháng 9 năm 1934
Kết luận: Ngày 21 tháng 9 năm 1934 dương lich (13/8/1934 âm lịch) là ngày Tốt. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 21/9/1934
Ngày 21 tháng 9 năm 1934 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1934 thì ngày 21/9/1934 dương lịch là Thứ Sáu.
Ngày 21/9/1934 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1934 thì ngày 21/9/1934 dương lịch sẽ rơi vào ngày 13/8/1934 âm lịch.
21/9/1934 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 21/9/1934 là ngày Ất Mùi - là ngày Con Dê (Kính Trọng Chi Dương_Dê được quý mến).
Ngày 21 tháng 9 năm 1934 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 21/9/1934 là ngày Kim Đường Hoàng Đạo được đánh giá là ngày Tốt.
Ngày 21/9/1934 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 21/9/1934 có trực Khai - Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu..
Giờ đẹp ngày 21/9/1934 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 21/9/1934 các bạn cần chú ý là: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Sinh ngày 21 tháng 9 năm 1934 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 21/9/1934?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 21/9/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 21/9/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1934 11/8
- Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1934 12/8
- Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1934 13/8
- Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1934 14/8
- Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1934 15/8
- Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1934 16/8
- Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1934 17/8
- Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1934 18/8
- Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1934 19/8
- Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1934 20/8
- Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1934 21/8
- Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1934 22/8
- Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1934 23/8
- Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1934 24/8
- Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1934 25/8
- Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1934 26/8
- Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1934 27/8
- Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1934 28/8
- Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1934 29/8
- Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1934 1/9
Ngày tốt
Ngày xấu