Dương lịch: 14/2/1975
Âm lịch
: 4/1/1975 Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo Xấu
Can chi: Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Ất Mão.
Tiết khí: (Bắt đầu mùa xuân).
Trực: - Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.
Ngày 14/2/1975 hợp với các tuổi: Hợi, Mùi, Tuất. Xung với các tuổi: Quý Dậu , Kỷ Dậu , Ất Sửu , Ất Mùi
lịch vạn niên ngày 14/2/1975
ngày 14 tháng 2 năm 1975
ngày 14/2/1975 tốt hay xấu?
14/2/1975 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Chúng ta có thể yêu người ghét chúng ta, nhưng không cách nào yêu được người chúng ta ghét.
- Leo Tolstoy -
Thứ Sáu
Ngày lễ tình nhân (Valentine)
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 1 (đủ)
4
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Tý (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/2/1975
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 14/2/1975
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 14/2/1975 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 14/2/1975 để cân nhắc. Ngày 14/2/1975 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 14/2/1975 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 14/2/1975 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 14/2/1975 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 14/2/1975, Âm lịch: 4/1/1975.
- Can chi là Ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão. Nhằm ngày Xấu
- Tiết khí: (Bắt đầu mùa xuân)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Tý (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 14/2/1975 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 14 tháng 2 năm 1975.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 14/2/1975 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 14 tháng 2 năm 1975
Xem Trực
Xem trực ngày 14/2/1975 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 14 tháng 2 năm 1975
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 14/2/1975 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 14 tháng 2 năm 1975
Kết luận: Ngày 14 tháng 2 năm 1975 dương lich (4/1/1975 âm lịch) là ngày Xấu. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 14/2/1975
Ngày 14 tháng 2 năm 1975 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1975 thì ngày 14/2/1975 dương lịch là Thứ Sáu.
Ngày 14/2/1975 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1975 thì ngày 14/2/1975 dương lịch sẽ rơi vào ngày 4/1/1975 âm lịch.
14/2/1975 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 14/2/1975 là ngày Tân Mão - là ngày Con Mèo (Ẩn Huyệt Chi Thố_Thỏ trong hang).
Ngày 14 tháng 2 năm 1975 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 14/2/1975 là ngày Chu Tước Hắc Đạo được đánh giá là ngày Xấu.
Ngày 14/2/1975 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 14/2/1975 có trực Trừ - Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe..
Giờ đẹp ngày 14/2/1975 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 14/2/1975 các bạn cần chú ý là: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59).
Sinh ngày 14 tháng 2 năm 1975 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 14/2/1975?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 14/2/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 14/2/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1975 2/1
- Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1975 3/1
- Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1975 4/1
- Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1975 5/1
- Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1975 6/1
- Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1975 7/1
- Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1975 8/1
- Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1975 9/1
- Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1975 10/1
- Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1975 11/1
- Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1975 12/1
- Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1975 13/1
- Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1975 14/1
- Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1975 15/1
- Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1975 16/1
- Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1975 17/1
- Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1975 18/1
- Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1975 19/1
- Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1975 20/1
- Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 1975 21/1
Ngày tốt
Ngày xấu