Dương lịch: 11/9/1942
Âm lịch
: 2/8/1942 Nhằm ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tốt
Can chi: Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Ngọ.
Tiết khí: (Nắng nhạt).
Trực: - Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh.
Ngày 11/9/1942 hợp với các tuổi: Hợi, Mùi, Tuất. Xung với các tuổi: Ất Dậu , Quý Dậu , Quý Tỵ , Quý Hợi
lịch vạn niên ngày 11/9/1942
ngày 11 tháng 9 năm 1942
ngày 11/9/1942 tốt hay xấu?
11/9/1942 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Thứ Sáu
Vụ khủng bố tại Mỹ
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 8 (đủ)
2
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Tý (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/9/1942
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 11/9/1942
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 11/9/1942 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 11/9/1942 để cân nhắc. Ngày 11/9/1942 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 11/9/1942 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 11/9/1942 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 11/9/1942 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 11/9/1942, Âm lịch: 2/8/1942.
- Can chi là Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ. Nhằm ngày Tốt
- Tiết khí: (Nắng nhạt)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Tý (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 11/9/1942 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 11 tháng 9 năm 1942.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 11/9/1942 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 11 tháng 9 năm 1942
Xem Trực
Xem trực ngày 11/9/1942 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 11 tháng 9 năm 1942
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 11/9/1942 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 11 tháng 9 năm 1942
Kết luận: Ngày 11 tháng 9 năm 1942 dương lich (2/8/1942 âm lịch) là ngày Tốt. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 11/9/1942
Ngày 11 tháng 9 năm 1942 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1942 thì ngày 11/9/1942 dương lịch là Thứ Sáu.
Ngày 11/9/1942 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1942 thì ngày 11/9/1942 dương lịch sẽ rơi vào ngày 2/8/1942 âm lịch.
11/9/1942 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 11/9/1942 là ngày Đinh Mão - là ngày Con Mèo (Vọng Nguyệt Chi Thố_Thỏ ngắm trăng).
Ngày 11 tháng 9 năm 1942 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 11/9/1942 là ngày Minh Đường Hoàng Đạo được đánh giá là ngày Tốt.
Ngày 11/9/1942 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 11/9/1942 có trực Phá - Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh..
Giờ đẹp ngày 11/9/1942 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 11/9/1942 các bạn cần chú ý là: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59).
Sinh ngày 11 tháng 9 năm 1942 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 11/9/1942?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 11/9/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 11/9/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1942 29/7
- Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1942 1/8
- Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1942 2/8
- Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1942 3/8
- Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1942 4/8
- Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1942 5/8
- Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1942 6/8
- Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1942 7/8
- Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1942 8/8
- Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1942 9/8
- Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1942 10/8
- Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1942 11/8
- Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1942 12/8
- Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1942 13/8
- Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1942 14/8
- Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1942 15/8
- Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1942 16/8
- Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1942 17/8
- Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1942 18/8
- Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1942 19/8
Ngày tốt
Ngày xấu