Dương lịch: 11/5/1939
Âm lịch
: 23/3/1939 Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
Can chi: Ngày Mậu Thân, Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Mão.
Tiết khí: (Bắt đầu mùa hè).
Trực: - Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.
Ngày 11/5/1939 hợp với các tuổi: Tý, Thìn, Tỵ. Xung với các tuổi: Canh Dần , Giáp Dần
lịch vạn niên ngày 11/5/1939
ngày 11 tháng 5 năm 1939
ngày 11/5/1939 tốt hay xấu?
11/5/1939 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Thứ Năm
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 3 (đủ)
23
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) |
Tỵ (9:00-10:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) |
Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/5/1939
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 11/5/1939
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 11/5/1939 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 11/5/1939 để cân nhắc. Ngày 11/5/1939 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 11/5/1939 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 11/5/1939 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 11/5/1939 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 11/5/1939, Âm lịch: 23/3/1939.
- Can chi là Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Nhằm ngày Tốt
- Tiết khí: (Bắt đầu mùa hè)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) |
Tỵ (9:00-10:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) |
Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 11/5/1939 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 11 tháng 5 năm 1939.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 11/5/1939 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 11 tháng 5 năm 1939
Xem Trực
Xem trực ngày 11/5/1939 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 11 tháng 5 năm 1939
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 11/5/1939 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 11 tháng 5 năm 1939
Kết luận: Ngày 11 tháng 5 năm 1939 dương lich (23/3/1939 âm lịch) là ngày Tốt. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 11/5/1939
Ngày 11 tháng 5 năm 1939 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1939 thì ngày 11/5/1939 dương lịch là Thứ Năm.
Ngày 11/5/1939 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1939 thì ngày 11/5/1939 dương lịch sẽ rơi vào ngày 23/3/1939 âm lịch.
11/5/1939 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 11/5/1939 là ngày Mậu Thân - là ngày Con Khỉ (Độc Lập Chi Hầu_Khỉ độc thân).
Ngày 11 tháng 5 năm 1939 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 11/5/1939 là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo được đánh giá là ngày Tốt.
Ngày 11/5/1939 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 11/5/1939 có trực Định - Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc..
Giờ đẹp ngày 11/5/1939 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 11/5/1939 các bạn cần chú ý là: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Sinh ngày 11 tháng 5 năm 1939 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 11/5/1939?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 11/5/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 11/5/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1939 21/3
- Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1939 22/3
- Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1939 23/3
- Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1939 24/3
- Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1939 25/3
- Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1939 26/3
- Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1939 27/3
- Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1939 28/3
- Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1939 29/3
- Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1939 30/3
- Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 1939 1/4
- Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1939 2/4
- Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1939 3/4
- Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1939 4/4
- Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1939 5/4
- Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 1939 6/4
- Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1939 7/4
- Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1939 8/4
- Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1939 9/4
- Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1939 10/4
Ngày tốt
Ngày xấu