Dương lịch: 11/10/1930
Âm lịch
: 20/8/1930 Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
Can chi: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Ngọ.
Tiết khí: (Mát mẻ).
Trực: - Nên thu tiền và tránh an táng.
Ngày 11/10/1930 hợp với các tuổi: Dần, Tuất, Mùi. Xung với các tuổi: Mậu Tý , Nhâm Tý , Canh Dần , Canh Thân
lịch vạn niên ngày 11/10/1930
ngày 11 tháng 10 năm 1930
ngày 11/10/1930 tốt hay xấu?
11/10/1930 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Thứ Bảy
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 8 (đủ)
20
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/10/1930
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 11/10/1930
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 11/10/1930 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 11/10/1930 để cân nhắc. Ngày 11/10/1930 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 11/10/1930 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 11/10/1930 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 11/10/1930 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 11/10/1930, Âm lịch: 20/8/1930.
- Can chi là Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Nhằm ngày Tốt
- Tiết khí: (Mát mẻ)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 11/10/1930 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 11 tháng 10 năm 1930.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 11/10/1930 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 11 tháng 10 năm 1930
Xem Trực
Xem trực ngày 11/10/1930 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 11 tháng 10 năm 1930
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 11/10/1930 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 11 tháng 10 năm 1930
Kết luận: Ngày 11 tháng 10 năm 1930 dương lich (20/8/1930 âm lịch) là ngày Tốt. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 11/10/1930
Ngày 11 tháng 10 năm 1930 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1930 thì ngày 11/10/1930 dương lịch là Thứ Bảy.
Ngày 11/10/1930 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1930 thì ngày 11/10/1930 dương lịch sẽ rơi vào ngày 20/8/1930 âm lịch.
11/10/1930 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 11/10/1930 là ngày Giáp Ngọ - là ngày Con Ngựa (Vân Trung Chi Mã_Ngựa trong mây).
Ngày 11 tháng 10 năm 1930 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 11/10/1930 là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo được đánh giá là ngày Tốt.
Ngày 11/10/1930 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 11/10/1930 có trực Thu - Nên thu tiền và tránh an táng..
Giờ đẹp ngày 11/10/1930 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 11/10/1930 các bạn cần chú ý là: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Sinh ngày 11 tháng 10 năm 1930 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 11/10/1930?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 11/10/1930 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 11/10/1930 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1930 18/8
- Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1930 19/8
- Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1930 20/8
- Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1930 21/8
- Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1930 22/8
- Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1930 23/8
- Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1930 24/8
- Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1930 25/8
- Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1930 26/8
- Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1930 27/8
- Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1930 28/8
- Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1930 29/8
- Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1930 30/8
- Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1930 1/9
- Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1930 2/9
- Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1930 3/9
- Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1930 4/9
- Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1930 5/9
- Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 1930 6/9
- Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1930 7/9
Ngày tốt
Ngày xấu