Bạn đang thắc mắc về ngày 8/5/1959 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 8 tháng 5 năm 1959 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 8/5/1959
ngày 8/5/1959 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1959 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1959 ta thấy được thông tin ngày 8/5/1959 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 8/5/1959
- Âm lịch: 1/4/1959, Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1959 nên ngày 8/5/1959 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 8/5/1959 như sau:
- Ngày 8 tháng 5 năm 1959 dương lịch (1/4/1959 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1959 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1959 | 6/6/1959 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1959 | 13/6/1959 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1959 | 19/6/1959 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1959 | 20/6/1959 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1959 | 23/6/1959 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1959 | 28/6/1959 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1959 | 29/6/1959 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1959 | 3/7/1959 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1959 | 4/7/1959 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1959 | 5/7/1959 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1959 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/3Ăn chay | 2 25 | 3 26 | ||||
4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay | 8 1/4Ăn chay | 9 2 | 10 3 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay | 16 9 | 17 10 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay | 23 16 | 24 17 |
25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23Ăn chay | 31 24Ăn chay |