Bạn đang thắc mắc về ngày 6/4/1958 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 4 năm 1958 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/4/1958
ngày 6/4/1958 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1958 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1958 ta thấy được thông tin ngày 6/4/1958 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 6/4/1958
- Âm lịch: 18/2/1958, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1958 nên ngày 6/4/1958 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/4/1958 như sau:
- Ngày 6 tháng 4 năm 1958 dương lịch (18/2/1958 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1958 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1958 | 19/5/1958 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1958 | 26/5/1958 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1958 | 1/6/1958 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1958 | 2/6/1958 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1958 | 5/6/1958 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1958 | 10/6/1958 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1958 | 11/6/1958 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1958 | 15/6/1958 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1958 | 16/6/1958 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1958 | 17/6/1958 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1958 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/2 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | 4 16 | 5 17 | 6 18Ăn chay | |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay | 13 25 |
14 26 | 15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay | 18 30Ăn chay | 19 1/3Ăn chay | 20 2 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8Ăn chay | 27 9 |
28 10 | 29 11 | 30 12 |