Bạn đang thắc mắc về ngày 6/2/1978 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 2 năm 1978 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/2/1978
ngày 6/2/1978 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1978 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1978 ta thấy được thông tin ngày 6/2/1978 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 6/2/1978
- Âm lịch: 29/12/1977, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Tỵ
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1978 nên ngày 6/2/1978 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/2/1978 như sau:
- Ngày 6 tháng 2 năm 1978 dương lịch (29/12/1977 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1978 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1978 | 9/3/1978 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1978 | 16/3/1978 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1978 | 22/3/1978 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1978 | 23/3/1978 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1978 | 26/3/1978 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1978 | 31/3/1978 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1978 | 1/4/1978 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1978 | 5/4/1978 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1978 | 6/4/1978 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1978 | 7/4/1978 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1978 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/12Ăn chay | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28Ăn chay | ||
6 29Ăn chay | 7 1/1Ăn chay | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 |
13 7 | 14 8Ăn chay | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 |
20 14Ăn chay | 21 15Ăn chay | 22 16 | 23 17 | 24 18Ăn chay | 25 19 | 26 20 |
27 21 | 28 22 |