Bạn đang thắc mắc về ngày 5/8/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 5 tháng 8 năm 1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 5/8/1942
ngày 5/8/1942 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1942 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1942 ta thấy được thông tin ngày 5/8/1942 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 5/8/1942
- Âm lịch: 24/6/1942, Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Nhâm Ngọ
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1942 nên ngày 5/8/1942 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 5/8/1942 như sau:
- Ngày 5 tháng 8 năm 1942 dương lịch (24/6/1942 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1942 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1942 | 10/9/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1942 | 17/9/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1942 | 23/9/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1942 | 24/9/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1942 | 27/9/1942 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1942 | 2/10/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1942 | 3/10/1942 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1942 | 7/10/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1942 | 8/10/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1942 | 9/10/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1942 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 20/6 | 2 21 | |||||
3 22 | 4 23Ăn chay | 5 24Ăn chay | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28Ăn chay |
10 29Ăn chay | 11 30Ăn chay | 12 1/7Ăn chay | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 |
17 6 | 18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 |
24 13 | 25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 |
31 20 |