Bạn đang thắc mắc về ngày 4/1/1943 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 4 tháng 1 năm 1943 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 4/1/1943
ngày 4/1/1943 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1943 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1943 ta thấy được thông tin ngày 4/1/1943 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 4/1/1943
- Âm lịch: 28/11/1942, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Ngọ
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1943 nên ngày 4/1/1943 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 4/1/1943 như sau:
- Ngày 4 tháng 1 năm 1943 dương lịch (28/11/1942 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1943 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1943 | 5/2/1943 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1943 | 12/2/1943 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1943 | 18/2/1943 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1943 | 19/2/1943 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1943 | 22/2/1943 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1943 | 27/2/1943 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1943 | 28/2/1943 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1943 | 4/3/1943 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1943 | 5/3/1943 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1943 | 6/3/1943 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1943 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 25/11 | 2 26 | 3 27 | ||||
4 28Ăn chay | 5 29Ăn chay | 6 1/12Ăn chay | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 |
11 6 | 12 7 | 13 8Ăn chay | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 |
18 13 | 19 14Ăn chay | 20 15Ăn chay | 21 16 | 22 17 | 23 18Ăn chay | 24 19 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23Ăn chay | 29 24Ăn chay | 30 25 | 31 26 |