Bạn đang thắc mắc về ngày 31/7/1967 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 31 tháng 7 năm 1967 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 31/7/1967
ngày 31/7/1967 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1967 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1967 ta thấy được thông tin ngày 31/7/1967 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 31/7/1967
- Âm lịch: 24/6/1967, Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Đinh Mùi
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1967 nên ngày 31/7/1967 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 31/7/1967 như sau:
- Ngày 31 tháng 7 năm 1967 dương lịch (24/6/1967 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1967 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1967 | 6/8/1967 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1967 | 13/8/1967 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1967 | 19/8/1967 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1967 | 20/8/1967 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1967 | 23/8/1967 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1967 | 28/8/1967 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1967 | 29/8/1967 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1967 | 2/9/1967 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1967 | 3/9/1967 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1967 | 4/9/1967 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1967 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/5Ăn chay | 2 25 | |||||
3 26 | 4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay | 8 1/6Ăn chay | 9 2 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay | 16 9 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay | 23 16 |
24 17 | 25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23Ăn chay |
31 24Ăn chay |