Bạn đang thắc mắc về ngày 30/9/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 30 tháng 9 năm 1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 30/9/1939
ngày 30/9/1939 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1939 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1939 ta thấy được thông tin ngày 30/9/1939 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 30/9/1939
- Âm lịch: 18/8/1939, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Mão
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1939 nên ngày 30/9/1939 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 30/9/1939 như sau:
- Ngày 30 tháng 9 năm 1939 dương lịch (18/8/1939 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1939 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1939 | 13/10/1939 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1939 | 20/10/1939 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1939 | 26/10/1939 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1939 | 27/10/1939 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1939 | 30/10/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1939 | 4/11/1939 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1939 | 5/11/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1939 | 9/11/1939 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1939 | 10/11/1939 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1939 | 11/11/1939 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1939 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/7Ăn chay | 2 19 | 3 20 | ||||
4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 |
11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 1/8Ăn chay | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 |
18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 |
25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 | 30 18Ăn chay |