Bạn đang thắc mắc về ngày 30/6/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 30 tháng 6 năm 1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 30/6/1939
ngày 30/6/1939 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1939 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1939 ta thấy được thông tin ngày 30/6/1939 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 30/6/1939
- Âm lịch: 14/5/1939, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Mão
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1939 nên ngày 30/6/1939 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 30/6/1939 như sau:
- Ngày 30 tháng 6 năm 1939 dương lịch (14/5/1939 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1939 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1939 | 17/7/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1939 | 24/7/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1939 | 30/7/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1939 | 31/7/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1939 | 3/8/1939 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1939 | 8/8/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1939 | 9/8/1939 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1939 | 13/8/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1939 | 14/8/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1939 | 15/8/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1939 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/4Ăn chay | 2 15Ăn chay | 3 16 | 4 17 | |||
5 18Ăn chay | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28Ăn chay | 16 29Ăn chay | 17 1/5Ăn chay | 18 2 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8Ăn chay | 25 9 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14Ăn chay |