Bạn đang thắc mắc về ngày 30/11/1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 30 tháng 11 năm 1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 30/11/1937
ngày 30/11/1937 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 11
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 11 năm 1937 và lịch ăn chay tháng 11 năm 1937 ta thấy được thông tin ngày 30/11/1937 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 30/11/1937
- Âm lịch: 28/10/1937, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Sửu
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 11 năm 1937 nên ngày 30/11/1937 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 30/11/1937 như sau:
- Ngày 30 tháng 11 năm 1937 dương lịch (28/10/1937 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 11
Lịch ăn chay tháng 11 năm 1937 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/11/1937 | 3/12/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/11/1937 | 10/12/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/11/1937 | 16/12/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/11/1937 | 17/12/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/11/1937 | 20/12/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/11/1937 | 25/12/1937 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/11/1937 | 26/12/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/11/1937 | 30/12/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/11/1937 | 31/12/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/11/1937 | 1/1/1938 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 11 năm 1937 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 29/9Ăn chay | 2 30Ăn chay | 3 1/10Ăn chay | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 |
8 6 | 9 7 | 10 8Ăn chay | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 |
15 13 | 16 14Ăn chay | 17 15Ăn chay | 18 16 | 19 17 | 20 18Ăn chay | 21 19 |
22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23Ăn chay | 26 24Ăn chay | 27 25 | 28 26 |
29 27 | 30 28Ăn chay |