Bạn đang thắc mắc về ngày 3/8/1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 3 tháng 8 năm 1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 3/8/1948
ngày 3/8/1948 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1948 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1948 ta thấy được thông tin ngày 3/8/1948 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 3/8/1948
- Âm lịch: 28/6/1948, Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tý
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1948 nên ngày 3/8/1948 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 3/8/1948 như sau:
- Ngày 3 tháng 8 năm 1948 dương lịch (28/6/1948 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1948 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1948 | 3/9/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1948 | 10/9/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1948 | 16/9/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1948 | 17/9/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1948 | 20/9/1948 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1948 | 25/9/1948 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1948 | 26/9/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1948 | 30/9/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1948 | 1/10/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1948 | 2/10/1948 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1948 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 26/6 | ||||||
2 27 | 3 28Ăn chay | 4 29Ăn chay | 5 1/7Ăn chay | 6 2 | 7 3 | 8 4 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8Ăn chay | 13 9 | 14 10 | 15 11 |
16 12 | 17 13 | 18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay | 20 16 | 21 17 | 22 18Ăn chay |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay | 29 25 |
30 26 | 31 27 |