Bạn đang thắc mắc về ngày 3/5/1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 3 tháng 5 năm 1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 3/5/1956
ngày 3/5/1956 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1956 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1956 ta thấy được thông tin ngày 3/5/1956 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 3/5/1956
- Âm lịch: 23/3/1956, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Thân
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1956 nên ngày 3/5/1956 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 3/5/1956 như sau:
- Ngày 3 tháng 5 năm 1956 dương lịch (23/3/1956 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1956 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1956 | 9/6/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1956 | 16/6/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1956 | 22/6/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1956 | 23/6/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1956 | 26/6/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1956 | 1/7/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1956 | 2/7/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1956 | 6/7/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1956 | 7/7/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1956 | 8/7/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1956 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 21/3 | 2 22 | 3 23Ăn chay | 4 24Ăn chay | 5 25 | 6 26 | |
7 27 | 8 28Ăn chay | 9 29Ăn chay | 10 1/4Ăn chay | 11 2 | 12 3 | 13 4 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8Ăn chay | 18 9 | 19 10 | 20 11 |
21 12 | 22 13 | 23 14Ăn chay | 24 15Ăn chay | 25 16 | 26 17 | 27 18Ăn chay |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 |