Bạn đang thắc mắc về ngày 29/4/1932 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 29 tháng 4 năm 1932 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 29/4/1932
ngày 29/4/1932 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1932 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1932 ta thấy được thông tin ngày 29/4/1932 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 29/4/1932
- Âm lịch: 24/3/1932, Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Thân
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1932 nên ngày 29/4/1932 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 29/4/1932 như sau:
- Ngày 29 tháng 4 năm 1932 dương lịch (24/3/1932 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1932 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1932 | 6/5/1932 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1932 | 13/5/1932 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1932 | 19/5/1932 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1932 | 20/5/1932 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1932 | 23/5/1932 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1932 | 28/5/1932 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1932 | 29/5/1932 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1932 | 2/6/1932 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1932 | 3/6/1932 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1932 | 4/6/1932 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1932 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 26/2 | 2 27 | 3 28Ăn chay | ||||
4 29Ăn chay | 5 30Ăn chay | 6 1/3Ăn chay | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 |
11 6 | 12 7 | 13 8Ăn chay | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 |
18 13 | 19 14Ăn chay | 20 15Ăn chay | 21 16 | 22 17 | 23 18Ăn chay | 24 19 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23Ăn chay | 29 24Ăn chay | 30 25 |