Bạn đang thắc mắc về ngày 28/6/1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 28 tháng 6 năm 1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 28/6/1946
ngày 28/6/1946 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1946 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1946 ta thấy được thông tin ngày 28/6/1946 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 28/6/1946
- Âm lịch: 29/5/1946, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Tuất
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1946 nên ngày 28/6/1946 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 28/6/1946 như sau:
- Ngày 28 tháng 6 năm 1946 dương lịch (29/5/1946 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1946 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1946 | 29/6/1946 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1946 | 6/7/1946 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1946 | 12/7/1946 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1946 | 13/7/1946 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1946 | 16/7/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1946 | 21/7/1946 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1946 | 22/7/1946 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1946 | 26/7/1946 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1946 | 27/7/1946 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1946 | 28/7/1946 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1946 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 2/5 | 2 3 | |||||
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8Ăn chay | 8 9 | 9 10 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14Ăn chay | 14 15Ăn chay | 15 16 | 16 17 |
17 18Ăn chay | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23Ăn chay | 23 24Ăn chay |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28Ăn chay | 28 29Ăn chay | 29 1/6Ăn chay | 30 2 |