Bạn đang thắc mắc về ngày 28/6/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 28 tháng 6 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 28/6/1940
ngày 28/6/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 28/6/1940 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 28/6/1940
- Âm lịch: 23/5/1940, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1940 nên ngày 28/6/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 28/6/1940 như sau:
- Ngày 28 tháng 6 năm 1940 dương lịch (23/5/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1940 | 5/7/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1940 | 12/7/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1940 | 18/7/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1940 | 19/7/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1940 | 22/7/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1940 | 27/7/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1940 | 28/7/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1940 | 1/8/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1940 | 2/8/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1940 | 3/8/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 26/4 | 2 27 | |||||
3 28Ăn chay | 4 29Ăn chay | 5 30Ăn chay | 6 1/5Ăn chay | 7 2 | 8 3 | 9 4 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8Ăn chay | 14 9 | 15 10 | 16 11 |
17 12 | 18 13 | 19 14Ăn chay | 20 15Ăn chay | 21 16 | 22 17 | 23 18Ăn chay |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23Ăn chay | 29 24Ăn chay | 30 25 |