Bạn đang thắc mắc về ngày 28/12/1997 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 28 tháng 12 năm 1997 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 28/12/1997
ngày 28/12/1997 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 12
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 12 năm 1997 và lịch ăn chay tháng 12 năm 1997 ta thấy được thông tin ngày 28/12/1997 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 28/12/1997
- Âm lịch: 29/11/1997, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Sửu
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 12 năm 1997 nên ngày 28/12/1997 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 28/12/1997 như sau:
- Ngày 28 tháng 12 năm 1997 dương lịch (29/11/1997 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 12
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1997 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/12/1997 | 29/12/1997 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/12/1997 | 5/1/1998 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/12/1997 | 11/1/1998 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/12/1997 | 12/1/1998 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/12/1997 | 15/1/1998 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/12/1997 | 20/1/1998 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/12/1997 | 21/1/1998 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/12/1997 | 25/1/1998 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/12/1997 | 26/1/1998 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/12/1997 | 27/1/1998 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1997 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 2/11 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8Ăn chay |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14Ăn chay | 14 15Ăn chay |
15 16 | 16 17 | 17 18Ăn chay | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 |
22 23Ăn chay | 23 24Ăn chay | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28Ăn chay | 28 29Ăn chay |
29 1/12Ăn chay | 30 2 | 31 3 |