Bạn đang thắc mắc về ngày 27/9/1962 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 27 tháng 9 năm 1962 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 27/9/1962
ngày 27/9/1962 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1962 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1962 ta thấy được thông tin ngày 27/9/1962 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 27/9/1962
- Âm lịch: 29/8/1962, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1962 nên ngày 27/9/1962 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 27/9/1962 như sau:
- Ngày 27 tháng 9 năm 1962 dương lịch (29/8/1962 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1962 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1962 | 29/9/1962 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1962 | 6/10/1962 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1962 | 12/10/1962 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1962 | 13/10/1962 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1962 | 16/10/1962 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1962 | 21/10/1962 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1962 | 22/10/1962 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1962 | 26/10/1962 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1962 | 27/10/1962 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1962 | 28/10/1962 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1962 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 3/8 | 2 4 | |||||
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8Ăn chay | 7 9 | 8 10 | 9 11 |
10 12 | 11 13 | 12 14Ăn chay | 13 15Ăn chay | 14 16 | 15 17 | 16 18Ăn chay |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23Ăn chay | 22 24Ăn chay | 23 25 |
24 26 | 25 27 | 26 28Ăn chay | 27 29Ăn chay | 28 30Ăn chay | 29 1/9Ăn chay | 30 2 |