Bạn đang thắc mắc về ngày 27/9/1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 27 tháng 9 năm 1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 27/9/1937
ngày 27/9/1937 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1937 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1937 ta thấy được thông tin ngày 27/9/1937 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 27/9/1937
- Âm lịch: 23/8/1937, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Đinh Sửu
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1937 nên ngày 27/9/1937 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 27/9/1937 như sau:
- Ngày 27 tháng 9 năm 1937 dương lịch (23/8/1937 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1937 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1937 | 4/10/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1937 | 11/10/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1937 | 17/10/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1937 | 18/10/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1937 | 21/10/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1937 | 26/10/1937 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1937 | 27/10/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1937 | 31/10/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1937 | 1/11/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1937 | 2/11/1937 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1937 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 27/7 | 2 28Ăn chay | 3 29Ăn chay | 4 30Ăn chay | 5 1/8Ăn chay | ||
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8Ăn chay |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay |
20 16 | 21 17 | 22 18Ăn chay | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 |
27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay | 29 25 | 30 26 |