Bạn đang thắc mắc về ngày 27/1/1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 27 tháng 1 năm 1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 27/1/1935
ngày 27/1/1935 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1935 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1935 ta thấy được thông tin ngày 27/1/1935 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 27/1/1935
- Âm lịch: 23/12/1934, Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Giáp Tuất
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1935 nên ngày 27/1/1935 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 27/1/1935 như sau:
- Ngày 27 tháng 1 năm 1935 dương lịch (23/12/1934 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1935 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1935 | 3/2/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1935 | 10/2/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1935 | 16/2/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1935 | 17/2/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1935 | 20/2/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1935 | 25/2/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1935 | 26/2/1935 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1935 | 2/3/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1935 | 3/3/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1935 | 4/3/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1935 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 26/11 | 2 27 | 3 28Ăn chay | 4 29Ăn chay | 5 1/12Ăn chay | 6 2 | |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8Ăn chay | 13 9 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay | 20 16 |
21 17 | 22 18Ăn chay | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23Ăn chay |
28 24Ăn chay | 29 25 | 30 26 | 31 27 |