Bạn đang thắc mắc về ngày 26/8/1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 26 tháng 8 năm 1953 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 26/8/1953
ngày 26/8/1953 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1953 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1953 ta thấy được thông tin ngày 26/8/1953 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 26/8/1953
- Âm lịch: 18/7/1953, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Quý Tỵ
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1953 nên ngày 26/8/1953 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 26/8/1953 như sau:
- Ngày 26 tháng 8 năm 1953 dương lịch (18/7/1953 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1953 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1953 | 8/9/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1953 | 15/9/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1953 | 21/9/1953 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1953 | 22/9/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1953 | 25/9/1953 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1953 | 30/9/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1953 | 1/10/1953 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1953 | 5/10/1953 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1953 | 6/10/1953 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1953 | 7/10/1953 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1953 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 22/6 | 2 23Ăn chay | |||||
3 24Ăn chay | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28Ăn chay | 8 29Ăn chay | 9 1/7Ăn chay |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8Ăn chay |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14Ăn chay | 23 15Ăn chay |
24 16 | 25 17 | 26 18Ăn chay | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 |
31 23Ăn chay |