Bạn đang thắc mắc về ngày 26/5/1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 26 tháng 5 năm 1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 26/5/1941
ngày 26/5/1941 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1941 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1941 ta thấy được thông tin ngày 26/5/1941 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 26/5/1941
- Âm lịch: 1/5/1941, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Tân Tỵ
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1941 nên ngày 26/5/1941 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 26/5/1941 như sau:
- Ngày 26 tháng 5 năm 1941 dương lịch (1/5/1941 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1941 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1941 | 26/5/1941 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1941 | 2/6/1941 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1941 | 8/6/1941 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1941 | 9/6/1941 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1941 | 12/6/1941 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1941 | 17/6/1941 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1941 | 18/6/1941 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1941 | 22/6/1941 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1941 | 23/6/1941 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1941 | 24/6/1941 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1941 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 6/4 | 2 7 | 3 8Ăn chay | 4 9 | |||
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14Ăn chay | 10 15Ăn chay | 11 16 |
12 17 | 13 18Ăn chay | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23Ăn chay |
19 24Ăn chay | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28Ăn chay | 24 29Ăn chay | 25 30Ăn chay |
26 1/5Ăn chay | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 |