Bạn đang thắc mắc về ngày 25/9/1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 9 năm 1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/9/1972
ngày 25/9/1972 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1972 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1972 ta thấy được thông tin ngày 25/9/1972 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 25/9/1972
- Âm lịch: 18/8/1972, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Tý
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1972 nên ngày 25/9/1972 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/9/1972 như sau:
- Ngày 25 tháng 9 năm 1972 dương lịch (18/8/1972 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1972 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1972 | 7/10/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1972 | 14/10/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1972 | 20/10/1972 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1972 | 21/10/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1972 | 24/10/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1972 | 29/10/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1972 | 30/10/1972 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1972 | 3/11/1972 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1972 | 4/11/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1972 | 5/11/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1972 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/7Ăn chay | 2 25 | 3 26 | ||||
4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay | 8 1/8Ăn chay | 9 2 | 10 3 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay | 16 9 | 17 10 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay | 23 16 | 24 17 |
25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23Ăn chay |