Bạn đang thắc mắc về ngày 25/9/1954 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 9 năm 1954 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/9/1954
ngày 25/9/1954 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1954 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1954 ta thấy được thông tin ngày 25/9/1954 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 25/9/1954
- Âm lịch: 29/8/1954, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Giáp Ngọ
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1954 nên ngày 25/9/1954 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/9/1954 như sau:
- Ngày 25 tháng 9 năm 1954 dương lịch (29/8/1954 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1954 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1954 | 27/9/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1954 | 4/10/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1954 | 10/10/1954 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1954 | 11/10/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1954 | 14/10/1954 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1954 | 19/10/1954 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1954 | 20/10/1954 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1954 | 24/10/1954 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1954 | 25/10/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1954 | 26/10/1954 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1954 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 5/8 | 2 6 | 3 7 | 4 8Ăn chay | 5 9 | ||
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14Ăn chay | 11 15Ăn chay | 12 16 |
13 17 | 14 18Ăn chay | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23Ăn chay |
20 24Ăn chay | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28Ăn chay | 25 29Ăn chay | 26 30Ăn chay |
27 1/9Ăn chay | 28 2 | 29 3 | 30 4 |