Bạn đang thắc mắc về ngày 25/4/1965 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 4 năm 1965 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/4/1965
ngày 25/4/1965 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1965 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1965 ta thấy được thông tin ngày 25/4/1965 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 25/4/1965
- Âm lịch: 24/3/1965, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1965 nên ngày 25/4/1965 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/4/1965 như sau:
- Ngày 25 tháng 4 năm 1965 dương lịch (24/3/1965 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1965 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1965 | 1/5/1965 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1965 | 8/5/1965 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1965 | 14/5/1965 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1965 | 15/5/1965 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1965 | 18/5/1965 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1965 | 23/5/1965 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1965 | 24/5/1965 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1965 | 28/5/1965 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1965 | 29/5/1965 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1965 | 30/5/1965 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1965 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 30/2Ăn chay | 2 1/3Ăn chay | 3 2 | 4 3 | |||
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8Ăn chay | 10 9 | 11 10 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14Ăn chay | 16 15Ăn chay | 17 16 | 18 17 |
19 18Ăn chay | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23Ăn chay | 25 24Ăn chay |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28Ăn chay | 30 29Ăn chay |