Bạn đang thắc mắc về ngày 25/4/1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 4 năm 1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/4/1949
ngày 25/4/1949 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1949 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1949 ta thấy được thông tin ngày 25/4/1949 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 25/4/1949
- Âm lịch: 28/3/1949, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Sửu
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1949 nên ngày 25/4/1949 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/4/1949 như sau:
- Ngày 25 tháng 4 năm 1949 dương lịch (28/3/1949 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1949 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1949 | 28/4/1949 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1949 | 5/5/1949 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1949 | 11/5/1949 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1949 | 12/5/1949 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1949 | 15/5/1949 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1949 | 20/5/1949 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1949 | 21/5/1949 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1949 | 25/5/1949 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1949 | 26/5/1949 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1949 | 27/5/1949 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1949 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 4/3 | 2 5 | 3 6 | ||||
4 7 | 5 8Ăn chay | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 |
11 14Ăn chay | 12 15Ăn chay | 13 16 | 14 17 | 15 18Ăn chay | 16 19 | 17 20 |
18 21 | 19 22 | 20 23Ăn chay | 21 24Ăn chay | 22 25 | 23 26 | 24 27 |
25 28Ăn chay | 26 29Ăn chay | 27 30Ăn chay | 28 1/4Ăn chay | 29 2 | 30 3 |