Bạn đang thắc mắc về ngày 25/12/1981 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 12 năm 1981 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/12/1981
ngày 25/12/1981 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 12
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 12 năm 1981 và lịch ăn chay tháng 12 năm 1981 ta thấy được thông tin ngày 25/12/1981 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 25/12/1981
- Âm lịch: 30/11/1981, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Tý, Năm: Tân Dậu
Vì ngày 30 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 12 năm 1981 nên ngày 25/12/1981 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/12/1981 như sau:
- Ngày 25 tháng 12 năm 1981 dương lịch (30/11/1981 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thích Ca Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày cuối tháng là thời điểm tổng kết và chuẩn bị cho tháng mới.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, cầu nguyện cho tháng mới thuận lợi, bình an và ăn chay để kết thúc tháng một cách thanh tịnh.
Xem nhanh một ngày trong tháng 12
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1981 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/12/1981 | 26/12/1981 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/12/1981 | 2/1/1982 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/12/1981 | 8/1/1982 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/12/1981 | 9/1/1982 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/12/1981 | 12/1/1982 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/12/1981 | 17/1/1982 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/12/1981 | 18/1/1982 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/12/1981 | 22/1/1982 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/12/1981 | 23/1/1982 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/12/1981 | 24/1/1982 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1981 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 6/11 | 2 7 | 3 8Ăn chay | 4 9 | 5 10 | 6 11 | |
7 12 | 8 13 | 9 14Ăn chay | 10 15Ăn chay | 11 16 | 12 17 | 13 18Ăn chay |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23Ăn chay | 19 24Ăn chay | 20 25 |
21 26 | 22 27 | 23 28Ăn chay | 24 29Ăn chay | 25 30Ăn chay | 26 1/12Ăn chay | 27 2 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 |