Bạn đang thắc mắc về ngày 21/5/1978 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 21 tháng 5 năm 1978 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 21/5/1978
ngày 21/5/1978 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1978 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1978 ta thấy được thông tin ngày 21/5/1978 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 21/5/1978
- Âm lịch: 15/4/1978, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Tỵ, Năm: Mậu Ngọ
Vì ngày 15 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1978 nên ngày 21/5/1978 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 21/5/1978 như sau:
- Ngày 21 tháng 5 năm 1978 dương lịch (15/4/1978 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của A Di Đà Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày rằm là ngày trăng tròn giữa tháng, biểu tượng cho sự viên mãn, hòa hợp và an lành.
- Phong tục: Các Phật tử đi chùa, dâng lễ, cầu nguyện, tụng kinh và làm việc thiện. Nhiều người ăn chay và tham gia các hoạt động từ thiện để tích đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1978 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1978 | 6/6/1978 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1978 | 13/6/1978 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1978 | 19/6/1978 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1978 | 20/6/1978 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1978 | 23/6/1978 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1978 | 28/6/1978 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1978 | 29/6/1978 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1978 | 3/7/1978 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1978 | 4/7/1978 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1978 | 5/7/1978 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1978 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 25/3 | 2 26 | 3 27 | 4 28Ăn chay | 5 29Ăn chay | 6 30Ăn chay | 7 1/4Ăn chay |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8Ăn chay |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14Ăn chay | 21 15Ăn chay |
22 16 | 23 17 | 24 18Ăn chay | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 |
29 23Ăn chay | 30 24Ăn chay | 31 25 |