Bạn đang thắc mắc về ngày 21/2/1959 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 21 tháng 2 năm 1959 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 21/2/1959
ngày 21/2/1959 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1959 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1959 ta thấy được thông tin ngày 21/2/1959 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 21/2/1959
- Âm lịch: 14/1/1959, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1959 nên ngày 21/2/1959 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 21/2/1959 như sau:
- Ngày 21 tháng 2 năm 1959 dương lịch (14/1/1959 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1959 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1959 | 9/3/1959 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1959 | 16/3/1959 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1959 | 22/3/1959 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1959 | 23/3/1959 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1959 | 26/3/1959 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1959 | 31/3/1959 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1959 | 1/4/1959 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1959 | 5/4/1959 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1959 | 6/4/1959 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1959 | 7/4/1959 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1959 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/12Ăn chay | ||||||
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay | 8 1/1Ăn chay |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay |
23 16 | 24 17 | 25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 |